Quẻ 42 / 64
䷩ 益 Phong Lôi Ích
Thượng: Gió · Hạ: Sấm
Hào 6 ━━━━━━━ Hào 5 ━━━━━━━ Hào 4 ━━ ━━ Hào 3 ━━ ━━ Hào 2 ━━ ━━ Hào 1 ━━━━━━━
Thoán Ích. Lợi hữu du vãng, lợi thiệp đại xuyên.
益:利有攸往,利涉大川.
Tăng ích. Thuận lợi cho việc tiến hành, lợi cho việc vượt qua sông lớn.
Đại tượng Phong lôi, Ích; quân tử dĩ kiến thiện tắc thiên, hữu quá tắc cải.
Gió và sấm tương hợp tạo ích, người quân tử thấy điều thiện thì theo đó mà thay đổi, có lỗi thì mau chóng sửa chữa.
Sáu hào
Hào 1 · Cửu Sơ
初九: 利用為大作,元吉,无咎.
Lợi dụng vi đại tác, nguyên cát, vô cữu.
Lợi dùng làm việc lớn — rất tốt lành, không lỗi.
Tượng viết: Nguyên cát vô cữu, hạ bất hậu sự dã.
Chiết hào (之卦): hào 1 biến → ䷓ 20. 觀 Phong Địa Quán
Hào 2 · Lục Nhị
六二: 或益之十朋之龜,弗克違,永貞吉.王用享于帝,吉.
Hoặc ích chi thập bằng chi quy, phất khắc vi. Vĩnh trinh cát. Vương dụng hưởng vu đế, cát.
Có người cho rùa đáng mười bằng bạn — không ai cản. Mãi giữ chính tốt lành. Vua dùng cúng tế Thượng đế, tốt.
Tượng viết: Hoặc ích chi, tự ngoại lai dã.
Chiết hào (之卦): hào 2 biến → ䷼ 61. 中孚 Phong Trạch Trung Phù
Hào 3 · Lục Tam
六三: 益之用凶事,无咎.有孚中行,告公用圭.
Ích chi dụng hung sự, vô cữu. Hữu phu trung hành, cáo công dụng khuê.
Thêm vào bằng việc hung — không lỗi. Có lòng thành giữ trung, bẩm cáo dùng ngọc khuê.
Tượng viết: Ích dụng hung sự, cố hữu chi dã.
Chiết hào (之卦): hào 3 biến → ䷤ 37. 家人 Phong Hỏa Gia Nhân
Hào 4 · Lục Tứ
六四: 中行,告公從,利用為依遷國.
Trung hành, cáo công tòng. Lợi dụng vi y thiên quốc.
Giữ trung đạo, bẩm cáo thì theo. Lợi dùng dời đô.
Tượng viết: Cáo công tòng, lợi dụng vi y thiên quốc.
Chiết hào (之卦): hào 4 biến → ䷘ 25. 無妄 Thiên Lôi Vô Vọng
Hào 5 · Cửu Ngũ
九五: 有孚惠心,勿問元吉.有孚惠我德.
Hữu phu huệ tâm, vật vấn nguyên cát. Hữu phu huệ ngã đức.
Có lòng thành ban ơn — đừng hỏi, rất tốt lành. Có lòng thành ban ơn đức ta.
Tượng viết: Hữu phu huệ tâm, vật vấn chi hỹ. Huệ ngã đức, đại đắc chí dã.
Chiết hào (之卦): hào 5 biến → ䷚ 27. 頤 Sơn Lôi Di
Hào 6 · Thượng Cửu
上九: 莫益之,或擊之,立心勿恒,凶.
Mạc ích chi, hoặc kích chi, lập tâm vật hằng, hung.
Không ai thêm cho — có kẻ đánh. Lòng không kiên định, hung.
Tượng viết: Mạc ích chi, thiên lệ chi dã. Hoặc kích chi, tự ngoại lai dã.
Chiết hào (之卦): hào 6 biến → ䷂ 3. 屯 Thủy Lôi Truân